Sản phẩm
Tin tức
» Bộ Y tế tăng cường kiểm tra công tác phòng chống dịch bệnh do vi rút zika và sốt xuất huyết tại các địa phương
» Giảm béo phì ở mẹ có thể thay đổi gen của con
» Magiê rất quan trọng đối với sức khỏe xương
» Phát hiện gen gây bệnh ung thư tụy
» Vitamin D giúp giảm nguy cơ bị ung thư bàng quang
Download tài liệu
» Danh mục sản phẩm
» Catalog 2012
Quảng cáo
Liên kết web
Thống kê
Lượt truy cập: 513
Đang xem: 31
Sản phẩm » Nhóm SX năm 2011
TIDACOTRIM

Viên nang TIDACOTRIM (Tím)

Giá bán $ 0
Thông tin chi tiết của sản phẩm

Viên nang TIDACOTRIM

THÀNH PHẦN : Mỗi viên chứa

Sulfamethoxazol ……………………………………………………..……………………………..400mg

Trimethoprim ……………………………………………………………………………..…..…..…80mg

Tá dược : Avicel PH101; Natri starch glycolat; PVP K30; Magne stearat.

CHỈ ĐỊNH

-     Lỵ trực khuẩn

-     Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm tuyến tiền liệt, viêm phế quản, viêm tai giữa, viêm xoang.

-     Nhiễm trùng đường tiêu hoá, đặc biệt là sốt thương hàn và viêm đại tràng Sigma.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Nên uống  TIDACOTRIM  trong bữa ăn. Cần theo dõi sát bệnh nhân trong thời gian điều trị, đặc biệt đối với người già và trẻ em.

-     Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: Liều thông thường 2 viên/ lần, 2 lần/ ngày, uống vào buổi sáng và buổi tối.

-     Trẻ em: theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

-     Quá mẫn cảm với thành phần của thuốc

-     Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi

-     Người bị bệnh gan nặng, suy thận nặng

-     Người bệnh thiếu máu hồng cầu to do thiếu acid folic

SỬ DỤNG THẬN TRỌNG

-     Chức năng gan thận suy giảm

-     Dễ bị thiếu hụt acid folic; mất nước; suy dinh dưỡng.

-     Có thể gây thiếu máu tan huyết ở người thiếu hụt G-6PD

TƯƠNG TÁC THUỐC

-     Làm tăng tác động của các thuốc sau đây do tranh chấp gắn trên protein huyết tương: methotrexat, phenytoin, thuốc hạ đường huyết dùng đường uống (glyburid, glipizid,..)

-     Dùng đồng thời với pyrimethamin 25mg/tuần làm tăng nguy cơ thiếu máu nguyên hồng cầu to.

-     Dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu, đặc biệt là thiazid, làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu ở người già.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

-     Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

-     Thường gặp: Sốt, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm lưỡi, ngứa, ngoại ban, mụn phỏng.

-     Ít gặp: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, mề đay

-     Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, thiếu máu nguyên hồng cầu to.

         Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ

-     Biểu hiện: Chán ăn, buồn nôn, nôn, đau đầu, bất tỉnh. Loạn tạo máu và vàng da biểu hiện muộn hơn. Ức chế tủy. 

-     Xử trí: Gây nôn, rửa dạ dày và điều trị hỗ trợ.

 CÁC ĐẶC TÍNH DƯỢC LÝ

-     Đặc tính dược lực học

+   Trimethoprim là một dẫn chất của pyrimidin, ức chế đặc hiệu enzym dihydrofolat reductase của vi khuẩn. Phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim sẽ ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển

hóa acid folic, do đó ức chế có hiệu quả việc tổng hợp purin, thymin và cuối cùng DNA của vi   khuẩn.

+   Các vi sinh vật sau đây thường nhạy cảm với thuốc gồm: E. coli, Klebsiella sp, Enterobacter sp, Morganella morganii, Proteus mirabilis, H. influenzea, S. pneumoniae, Shigella flexneri và Shigella

         sonnei,..

-     Đặc tính dược động học

+   Sau khi uống, cả sulfamethoxazol và trimethoprim được hấp thu nhanh và có sinh khả dụng cao. Thời gian bán thải của trimethoprim là 9 – 10 giờ, của sulfamethoxazol là 11 giờ. Vì vậy cho thuốc cách nhau 12 giờ là thích hợp. Tỷ lệ 1:5 giữa trimethoprim và sulfamethoxazol thích hợp nhất cho viên nén. Tuy nhiên trong huyết thanh, tỷ lệ là 1:20 do trimethoprim khuếch tán tốt hơn ra ngoài mạch máu, đi vào trong các mô. Trimethoprim đi vào trong các mô và các dịch tiết tốt hơn sulfamethoxazol. Nồng độ thuốc trong nước tiểu cao hơn 150 lần nồng độ thuốc trong huyết thanh.

BẢO QUẢN : Trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng

HẠN DÙNG : 36 tháng kể từ ngày sản xuất

TIÊU CHUẨN : TCCS

TRÌNH BÀY :  Chai 100 viên,  chai  200 viên

KHUYẾN CÁO

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của thầy thuốc

Để xa tầm tay của trẻ em

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ

 

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT – THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÀNH NAM

Địa chỉ : 60 – Đại lộ Độc lập, khu công nghiệp Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương

ĐT : (0650) – 3767850, 3767851, 3767853.                 Fax : (0650) – 3767852

Văn phòng: 3A Đặng Tất, Q.I, TP. HCM